| Ngày Tuần Tháng Năm |
| Xếp hạng | Mã người dùng | Họ tên | Trường | Chấp nhận | Chấm bài | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Trần Duy Hưng | THCS Bãi Cháy | 0.000% | |||
| 52 | Lương Đại Hoàng Long | THCS Cửa Ông - Cẩm Phả | 93.75% | |||
| 53 | Vũ Hoàng Nam | THPT Cẩm Phả | 55.56% | |||
| 54 | Vũ Trần Ngọc Hùng | THCS Nguyễn Đức Cảnh | 63.64% | |||
| 55 | Nguyễn Trọng Hoàng | THCS Mạo Khê 2 | 0.000% | |||
| 56 | Trần Duy Hiếu | THCS Việt Dân - Đông Triều | 43.33% | |||
| 57 | Nguyễn Mạnh Chiến | THCS Xuân Sơn - Đông Triều | 38.24% | |||
| 58 | Nguyễn Văn Hiếu | THCS Xuân Sơn - Đông Triều | 35.14% | |||
| 59 | Vũ Hà Dũng | THCS Bãi Cháy | 0.000% | |||
| 60 | Trần Đức Tâm | THCS Mạo Khê 1 - Đông Triều | 0.000% | |||
| 61 | Trần Quỳnh Anh | THCS Nguyễn Du | 54.55% | |||
| 62 | Đỗ tuấn Kiệt | THCS Mạo Khê I | 0.000% | |||
| 63 | Phạm Chí Long | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hạ Long | 0.000% | |||
| 64 | Vũ Hải Long | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 64.71% | |||
| 65 | La Trần Minh Đức | THCS Bái Tử Long - Cẩm Phả | 47.83% | |||
| 66 | Phạm Tú Trinh | THCS Trọng Điểm - Cẩm Phả | 0.000% | |||
| 67 | Lô Thị Huệ | THCS thị trấn Bình Liêu | 90.91% | |||
| 68 | Nguyễn Vũ Anh Vũ | THCS Mạo Khê 2 | 55.56% | |||
| 69 | Đào Trung Kiên | THPT Ngô Quyền | 72.73% | |||
| 70 | Đặng Thái Bảo | THCS An Sinh - Đông Triều | 47.06% | |||
| 71 | Nguyễn Hồng Thái | THCS Minh Tân - Nhị Chiểu Hải Phòng | 42.11% | |||
| 72 | Phạm Thị Thanh Hoa | THCS Trọng Điểm - Cẩm Phả | 40.00% | |||
| 73 | Mai Văn Đạt | THCS Mạo Khê 1 | 33.33% | |||
| 74 | Trần Vũ Phong | THCS Trần Hưng Đạo - Quảng Yên | 20.00% | |||
| 75 | Ngô Cao Lam Giang | THCS Mạo Khê | 58.33% | |||
| 76 | Bùi Gia Huy | THPT Văn Lang | 46.67% | |||
| 77 | Ngô Bảo Tiến | THCS Bình Liêu | 41.18% | |||
| 78 | Trần Quang Minh | Thực hành Sư phạm | 38.89% | |||
| 79 | Bùi Gia Khang | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 29.17% | |||
| 80 | Nguyễn Thế Phong | THCS An Sinh - Đông Triều | 30.00% | |||
| 81 | Phạm Ngọc Tường | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 41.67% | |||
| 82 | Nguyễn Mạnh Cường | THCS Nguyễn Văn Thuộc - Hạ Long | 41.67% | |||
| 83 | Đặng Đức Dương | THCS Bái Tử Long - Cẩm Phả | 66.67% | |||
| 84 | Nguyễn Hữu Phú | THCS Ninh Dương - Móng Cái | 66.67% | |||
| 85 | Nguyễn Duy Long | THCS Cửa Ông - Cẩm Phả | 66.67% | |||
| 86 | Trần Gia Bảo | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 40.00% | |||
| 87 | Nguyễn Thanh Hà | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 33.33% | |||
| 88 | Châu Việt Văn | THPT Hải Đảo | 26.67% | |||
| 89 | Trương Huy Hoàng | THPT Cẩm Phả | 0.000% | |||
| 90 | Lương Thị Lụa | Trường THPT Văn Lang | 75.00% | |||
| 91 | Nguyễn Đình Hưng | THCS Lê Hồng Phong - Đông Triều | 60.00% | |||
| 92 | Trịnh Văn Sơn | THCS An Sinh | 37.50% | |||
| 93 | Nguyễn Thị Thanh Xuân | THCS Tràng An | 20.00% | |||
| 94 | Nguyễn Thị Hường | THPT Bình Liêu | 100.00% | |||
| 95 | Phạm Hải Long | THCS Ninh Dương - Móng Cái | 100.00% | |||
| 96 | Vũ Thị Thu Thủy | THCS Chu Văn An - Hải Dương | 50.00% | |||
| 97 | Phạm Đức Điệp | THCS Nguyễn Đức Cảnh - Đông Triều | 50.00% | |||
| 98 | Lê Nhất Anh | THCS Đông Xá - Vân Đồn | 50.00% | |||
| 99 | Nguyễn Tuấn Quang | THCS Văn Lang - Hạ Long | 33.33% | |||
| 100 | Nguyễn Nhật Thiện | THCS Thuỷ An - Đông Triều | 11.11% |