| Ngày Tuần Tháng Năm |
| Xếp hạng | Mã người dùng | Họ tên | Trường | Chấp nhận | Chấm bài | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trịnh Tuấn Hưng | THCS Hùng Thắng | 50.41% | |||
| 2 | Vi Tuấn Kiệt | THCS Bình Liêu | 20.59% | |||
| 3 | Lê Việt Anh | THCS Hoàng Quế - Đông triều | 34.43% | |||
| 4 | Nguyễn Thị Mai Hà | THCS Thị Trấn Ba Chẽ | 20.99% | |||
| 5 | Phạm Gia Huy | THCS Mạo Khê 2 | 36.14% | |||
| 6 | Phạm Minh Vũ | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 42.03% | |||
| 7 | Phạm Quang Minh | THCS Hoàng Quế - Đông triều | 70.00% | |||
| 8 | Vũ Huy Trường | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 53.49% | |||
| 9 | Phạm Trung Hiếu | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 51.11% | |||
| 10 | Đoàn Tịnh Lâm | THPT Cẩm Phả | 41.82% | |||
| 11 | Hoàng Ngọc Hiếu | THCS Đức Chính - Đông Triều | 40.35% | |||
| 12 | Phạm Thành Công | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 52.38% | |||
| 13 | Phạm Tuấn Dũng | THCS Nguyễn Du - Đông Triều | 31.34% | |||
| 14 | Hồ Vĩnh gia Huy | THCS Lê Quý Đôn - Quảng Yên | 40.82% | |||
| 15 | Vương Đức Minh | THCS Hưng Đạo - Đông Triều | 18.69% | |||
| 16 | Nguyễn Hoàng Anh Phượng | THCS Minh Thành - Quảng Yên | 10.64% | |||
| 17 | Nguyễn Gia Hưng | THCS Chu Văn An- Cẩm Phả | 42.22% | |||
| 18 | Bùi Thị Anh | THCS thị trấn Bình Liêu | 46.15% | |||
| 19 | Nguyễn Văn Khánh Huy | THCS Lê Quý Đôn - Quảng Yên | 58.62% | |||
| 20 | Vũ Hải Nam | THCS Bái Tử Long - Cẩm Phả | 54.84% | |||
| 21 | Đinh Nhật Huy | THCS Nguyễn Đức Cảnh - Đông Triều | 45.95% | |||
| 22 | Nguyễn Phúc Lai | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 41.46% | |||
| 23 | Lê Minh Vũ | THCS Trần Hưng Đạo- Quảng Yên | 34.00% | |||
| 24 | Đỗ Nguyễn Hà Anh | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 69.57% | |||
| 25 | Nguyễn Gia Huy | THCS Cao Thắng - Hạ Long | 59.26% | |||
| 26 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | THCS Bình Dương - Đông Triều | 31.37% | |||
| 27 | Hoàng Quốc Hùng | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 68.18% | |||
| 28 | Bế Gia Ninh | THCS Tiên Yên | 70.00% | |||
| 29 | Phạm Mạnh Lân | THCS Bãi Cháy | 40.00% | |||
| 30 | Đinh Việt Hải | THCS Trần Quốc Toản - Hạ Long | 30.43% | |||
| 31 | Nguyễn Minh Khôi | THCS Lý Tự Trọng - Hạ Long | 18.67% | |||
| 32 | Nguyễn Tùng Lâm | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 76.47% | |||
| 33 | Trần Duy Hưng | THCS Bãi Cháy | 34.21% | |||
| 34 | Tô Hải Bình | THCS Minh Thành - Quảng Yên | 60.00% | |||
| 35 | Nguyễn Tùng Quân | THCS Bãi Cháy - Hạ Long | 40.00% | |||
| 36 | Nguyễn Văn Hiếu | THCS Xuân Sơn - Đông Triều | 36.36% | |||
| 37 | Vũ Hà Dũng | THCS Bãi Cháy | 33.33% | |||
| 38 | Nguyễn Trọng Hoàng | THCS Mạo Khê 2 | 30.00% | |||
| 39 | Lê Nguyễn Mạnh Quân | THCS Ninh Dương - Móng Cái | 11.32% | |||
| 40 | Lương Đại Hoàng Long | THCS Cửa Ông - Cẩm Phả | 91.67% | |||
| 41 | Trần Quỳnh Anh | THCS Nguyễn Du | 55.00% | |||
| 42 | Đỗ tuấn Kiệt | THCS Mạo Khê I | 15.49% | |||
| 43 | Lô Thị Huệ | THCS thị trấn Bình Liêu | 90.91% | |||
| 44 | Vũ Hoàng Nam | THPT Cẩm Phả | 66.67% | |||
| 45 | Phạm Hải Minh | THCS Bãi Cháy - Hạ Long | 41.67% | |||
| 46 | Trần Nhật Phong | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 27.78% | |||
| 47 | Vũ Nguyễn Gia Bình | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 31.03% | |||
| 48 | Phạm Chí Long | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hạ Long | 21.95% | |||
| 49 | Đỗ Đắc Thịnh | THCS Mạo Khê 4 | 20.93% | |||
| 50 | Trần Duy Hiếu | THCS Việt Dân - Đông Triều | 36.36% |