| Ngày Tuần Tháng Năm |
| Xếp hạng | Mã người dùng | Họ tên | Trường | Chấp nhận | Chấm bài | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trịnh Tuấn Hưng | THCS Hùng Thắng | 49.10% | |||
| 2 | Vũ Huy Trường | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 28.10% | |||
| 3 | Vi Tuấn Kiệt | THCS Bình Liêu | 19.27% | |||
| 4 | Lê Bảo Lâm | THCS Trần Quốc Toản | 40.15% | |||
| 5 | Lê Việt Anh | THCS Hoàng Quế - Đông triều | 31.85% | |||
| 6 | Vương Đức Minh | THCS Hưng Đạo - Đông Triều | 25.71% | |||
| 7 | Phạm Minh Vũ | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 45.36% | |||
| 8 | Đoàn Tịnh Lâm | THPT Cẩm Phả | 39.81% | |||
| 9 | Lê Đức Anh | THCS Mạo Khê | 63.93% | |||
| 10 | Vũ Nguyễn Gia Bình | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 23.42% | |||
| 11 | Nguyễn Thị Mai Hà | THCS Thị Trấn Ba Chẽ | 21.18% | |||
| 12 | Hoàng Ngọc Hiếu | THCS Đức Chính - Đông Triều | 40.48% | |||
| 13 | Phạm Gia Huy | THCS Mạo Khê 2 | 37.36% | |||
| 14 | Phạm Trung Hiếu | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 53.23% | |||
| 15 | Hoàng Bá Nam | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 27.83% | |||
| 16 | Phạm Quang Minh | THCS Hoàng Quế - Đông triều | 68.89% | |||
| 17 | Hồ Vĩnh gia Huy | THCS Lê Quý Đôn - Quảng Yên | 46.27% | |||
| 18 | Nguyễn Gia Huy | THCS Cao Thắng - Hạ Long | 54.72% | |||
| 19 | Đỗ Đắc Thịnh | THCS Mạo Khê 4 | 11.37% | |||
| 20 | Nguyễn Văn Khánh Huy | THCS Lê Quý Đôn - Quảng Yên | 65.12% | |||
| 21 | Phạm Tuấn Dũng | THCS Nguyễn Du - Đông Triều | 32.56% | |||
| 22 | Nguyễn Thế Vinh | THCS Đoàn Thị Điểm | 19.05% | |||
| 23 | Phạm Thành Công | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 56.25% | |||
| 24 | Đỗ Nguyễn Hà Anh | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 72.22% | |||
| 25 | Đinh Nhật Huy | THCS Nguyễn Đức Cảnh - Đông Triều | 38.81% | |||
| 26 | Vũ Hải Nam | THCS Bái Tử Long - Cẩm Phả | 52.08% | |||
| 27 | Phạm Mạnh Lân | THCS Bãi Cháy | 36.76% | |||
| 28 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | THCS Bình Dương - Đông Triều | 35.71% | |||
| 29 | Nguyễn Hoàng Anh Phượng | THCS Minh Thành - Quảng Yên | 11.21% | |||
| 30 | Tô Hải Bình | THCS Minh Thành - Quảng Yên | 63.16% | |||
| 31 | Nguyễn Tùng Lâm | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 79.31% | |||
| 32 | Hoàng Quốc Hùng | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 54.76% | |||
| 33 | Phạm Hải Minh | THCS Bãi Cháy - Hạ Long | 45.10% | |||
| 34 | Nguyễn Phúc Lai | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 37.70% | |||
| 35 | Đinh Việt Hải | THCS Trần Quốc Toản - Hạ Long | 33.82% | |||
| 36 | Bế Gia Ninh | THCS Tiên Yên | 66.67% | |||
| 37 | Nguyễn Hồng Thái | Trường THPT Chuyên Hạ Long | 95.45% | |||
| 38 | Nguyễn Kim Cương | THCS Nguyễn Huệ - Đông Triều | 54.05% | |||
| 39 | Lê Phúc Hưng | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 21.74% | |||
| 40 | Lê Nguyễn Mạnh Quân | THCS Ninh Dương - Móng Cái | 14.18% | |||
| 41 | Nguyễn Gia Hưng | THCS Chu Văn An- Cẩm Phả | 42.22% | |||
| 42 | Lê Quang Huy | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 28.79% | |||
| 43 | Bùi Thị Anh | THCS thị trấn Bình Liêu | 46.15% | |||
| 44 | Nguyễn Tùng Quân | THCS Bãi Cháy - Hạ Long | 34.62% | |||
| 45 | Dương Ngọc Hoàng Phong | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 15.00% | |||
| 46 | Lại Phúc Lâm | THCS Hồng Hải - Hạ Long | 62.96% | |||
| 47 | Lê Minh Vũ | THCS Trần Hưng Đạo- Quảng Yên | 34.00% | |||
| 48 | Trần Nhật Phong | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 33.33% | |||
| 49 | Nguyễn Minh Khôi | THCS Lý Tự Trọng - Hạ Long | 21.79% | |||
| 50 | Tô Hoàng Hải Đăng | THCS Kim sơn | 32.65% |