| Ngày Tuần Tháng Năm |
| Xếp hạng | Mã người dùng | Họ tên | Trường | Chấp nhận | Chấm bài | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Đắc Thịnh | THCS Mạo Khê 4 | 19.51% | |||
| 2 | Vũ Huy Trường | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 58.33% | |||
| 3 | Hoàng Bá Nam | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 50.00% | |||
| 4 | Vũ Nguyễn Gia Bình | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 26.92% | |||
| 5 | Lê Bảo Lâm | THCS Trần Quốc Toản | 33.33% | |||
| 6 | Phạm Trung Hiếu | THCS Chu Văn An - Cẩm Phả | 100.00% | |||
| 7 | Lê Phúc Hưng | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 33.33% | |||
| 8 | Lại Phúc Lâm | THCS Hồng Hải - Hạ Long | 100.00% | |||
| 9 | Lê Đức Anh | THCS Mạo Khê | 100.00% | |||
| 10 | Nguyễn Hồng Thái | Trường THPT Chuyên Hạ Long | 80.00% | |||
| 11 | Lê Việt Anh | THCS Hoàng Quế - Đông triều | 80.00% | |||
| 12 | Hồ Vĩnh gia Huy | THCS Lê Quý Đôn - Quảng Yên | 80.00% | |||
| 13 | Lê Quang Huy | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 50.00% | |||
| 14 | Đinh Nhật Huy | THCS Nguyễn Đức Cảnh - Đông Triều | 50.00% | |||
| 15 | Tô Hoàng Hải Đăng | THCS Kim sơn | 44.44% | |||
| 16 | Trịnh Tuấn Hưng | THCS Hùng Thắng | 44.44% | |||
| 17 | Hoàng Ngọc Hiếu | THCS Đức Chính - Đông Triều | 30.77% | |||
| 18 | Nguyễn Thế Vinh | THCS Đoàn Thị Điểm | 15.38% | |||
| 19 | Nguyễn Mạnh Chiến | THCS Xuân Sơn - Đông Triều | 100.00% | |||
| 20 | Phạm Chí Long | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hạ Long | 100.00% | |||
| 21 | Nguyễn Văn Khánh Huy | THCS Lê Quý Đôn - Quảng Yên | 100.00% | |||
| 22 | Trần Duy Hiếu | THCS Việt Dân - Đông Triều | 60.00% | |||
| 23 | Vương Đức Minh | THCS Hưng Đạo - Đông Triều | 50.00% | |||
| 24 | Phạm Tuấn Dũng | THCS Nguyễn Du - Đông Triều | 37.50% | |||
| 25 | Đinh Việt Hải | THCS Trần Quốc Toản - Hạ Long | 37.50% | |||
| 26 | Dương Ngọc Hoàng Phong | THPT Chuyên Hạ Long; Khóa 2024-2027 | 33.33% | |||
| 27 | Vũ Trần Ngọc Hùng | THCS Nguyễn Đức Cảnh | 100.00% | |||
| 28 | Trần Quang Minh | Thực hành Sư phạm | 100.00% | |||
| 29 | Hoàng Quốc Hùng | THCS Trọng Điểm - Hạ Long | 66.67% | |||
| 30 | Nguyễn Hồng Thái | THCS Minh Tân - Nhị Chiểu Hải Phòng | 66.67% | |||
| 31 | Phạm Đức Điệp | THCS Nguyễn Đức Cảnh - Đông Triều | 50.00% | |||
| 32 | Nguyễn Tùng Quân | THCS Bãi Cháy - Hạ Long | 50.00% | |||
| 33 | Nguyễn Thị Mai Hà | THCS Thị Trấn Ba Chẽ | 10.00% | |||
| 34 | Nguyễn Vũ Anh Vũ | THCS Mạo Khê 2 | 100.00% | |||
| 35 | Ngô Cao Lam Giang | THCS Mạo Khê | 100.00% | |||
| 36 | Phạm Tú Trinh | THCS Trọng Điểm - Cẩm Phả | 50.00% | |||
| 37 | Trần Duy Hưng | THCS Bãi Cháy | 33.33% | |||
| 38 | Nguyễn Gia Huy | THCS Cao Thắng - Hạ Long | 33.33% | |||
| 39 | Vũ Hải Nam | THCS Bái Tử Long - Cẩm Phả | 33.33% | |||
| 40 | Vi Tuấn Kiệt | THCS Bình Liêu | 20.00% | |||
| 41 | Đoàn Tịnh Lâm | THPT Cẩm Phả | 16.67% | |||
| 42 | Nguyễn Thanh Tuệ | THCS Trần Quốc Toản - Uông Bí | 12.50% |